Hotline: 04 35 430 430
 
Tư vấn khám bệnh từ xa 1900 61 61- Thời gian làm việc từ 7h đến 20h tất cả các ngày trong tuần
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
ĐIỆN THOẠI: 024 35 430 430
HOTLINE: 0123.44.55.866

KHÁM BỆNH TỪ XA: 1900 61 61(5-8.000đ/phút)
Facebook fanpage

PHÍ DỊCH VỤ KHÁC TẠI TRUNG TÂM

Cập nhật: 19/06/2016
Lượt xem: 6.565

CHUYÊN KHOA

MÃ DV

NỘI DUNG THU

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

RĂNG HÀM MẶT

RH01

Cắm chốt răng

200.000

 

RH02

Điều trị tuỷ lại

1.200.000

 

RH03

Điều trị tuỷ răng sữa

300.000

 

RH04

Điều trị tuỷ răng vĩnh viễn 1 chân

500.000

 

RH05

Điều trị tuỷ răng vĩnh viễn nhiều chân R1

700.000

 

RH06

Điều trị tuỷ răng vĩnh viễn nhiều chân R2

80.000

 

RH07

Điều trị tuỷ răng vĩnh viễn nhiều chân R3

900.000

 

RH08

Điều trị tuỷ răng vĩnh viễn nhiều chân R4

1.000.000

 

RH09

Hàn cổ răng/Hàn răng thẩm mỹ R1

200.000

 

RH10

Hàn cổ răng/Hàn răng thẩm mỹ R2

250.000

 

RH11

Hàn cổ răng/Hàn răng thẩm mỹ R3

300.000

 

RH12

Hàn răng (Composite/Fuji)

100.000

 

RH13

Hàn răng trẻ em

70.000

 

RH14

Lấy cao răng + Đánh bóng

80.000

 

RH15

Lên răng Nhật (chiếc)

300.000

 

RH16

Lên răng sứ

600.000

 

RH17

Lên răng nhựa

200.000

 

RH18

Nhổ răng hàm R1

300.000

 

RH19

Nhổ răng hàm R2

400.000

 

RH20

Nhổ răng hảm R3

500.000

 

RH21

Nhổ răng khôn hàm dưới R1

1.000.000

 

RH22

Nhổ răng khôn hàm dưới R2

1.100.000

 

RH23

Nhổ răng khôn hàm dưới R3

1.200.000

 

RH24

Nhổ răng khôn hàm trên R1

500.000

 

RH25

Nhổ răng khôn hàm trên R2

600.000

 

RH26

Nhổ răng khôn hàm trên R3

700.000

 

RH27

Nhổ răng khôn hàm trên R4

800.000

 

RH28

Nhổ răng nhóm cửa/chân răng.

200.000

 

RH29

Nhổ răng sữa có tiêm tê

50.000

 

RH30

Nhổ răng sữa không tiêm tê

30.000

 

RH31

Phục hình cố định với răng hàm toàn sứ CerconHT Densply

4.500.000

 

RH32

Phục hình cố định với răng sứ kim loại thường

1.000.000

 

RH33

Phục hình cố định với răng sứ kim lại Titan

2.000.000

 

RH34

Phục hình cố định với răng toàn sứ Cercon Densply

3.500.000

 

RH35

Phục hình cố định với răng toàn sứ Katala/Venus

3.000.000

 

RH36

Phục hình tháo lắp với hàm khung Titan (1 hàm)

2.000.000

 

RH37

Phục hình tháo lắp với hàm nhựa cứng (1 hàm)

1.000.000

 

RH38

Phục hình tháo lắp với hàm nhựa dẻo (1 hàm)

150.000

 

X-QUANG

XQ01

Chlamydia Test

80.000

 

XQ02

Chụp thực quản cản quang

130.000

 

XQ03

X quang Dạ dày có cản quang

130.000

 

XQ04

X quang thường

65.000

 

SẢN PHỤ KHOA

PK01

Đặt thuốc âm đạo

50.000

 

PK02

Đặt vòng (BS Vinh)

150.000

 

PK03

Đốt điện

500.000

 

PK04

Hút rong kinh ( 1 ống Seduxen + 2 ống Lidocalin)

500.000

 

PK05

Kế hoạch hóa

 

 

PK06

Test Vê núm vú dưới sự hướng dẫn của Monitor

250.000

 

PK07

Tháo vòng (BSV)

150.000

 

PK08

Cắt chỉ (BSV)

200.000

 

PK09

Theo dõi hoạt động của tim thai

150.000

 

ĐIỆN SINH LÝ

SL01

Điện tân đồ gắng sức

130.000

 

SL02

Điện tim

60.000

 

SL03

Holter Điện tim/Ha

195.000

 

TIỂU PHẪU

TP01

Khâu vết thương loại 1

200.000

 

TP02

Khâu vết thương loại 2

300.000

 

TP03

Khâu vết thương thẩm mỹ

400.000

 

TP04

Lấy dị vật mắt (Giác mạc)

100.000

 

TP05

Rửa vết thương, thay băng

70.000

 

TP06

Rửa vết thương, thay băng, cắt chỉ

100.000

 

TP07

Sonde tiểu

100.000

 

TP08

Tách chít hẹp bao quy đầu

200.000

 

TP09

Tách Phimozis

250.000

 

TP10

Thủ thuật tạm thu

300.000

 

TP11

Thụt rửa âm đạo

50.000

 

TP12

Thụt tháo đại tràng

100.000

 

SIÊU ÂM

SA01

SA dịch màng ngoài tim/ Dopper mạch….

200.000

 

SA02

SA màng phổi

100.000

 

SA03

SA tim màu

200.000

 

SA04

SA vùng cổ/ Khớp cơ mô mềm

100.000

 

SA05

Siêu âm 2D/ Đầu dò âm đạo

100.000

 

SA06

Siêu âm 2D/ Đầu dò âm đạo  (BS V)

150.000

 

SA07

Siêu âm 4D

300.000

 

SA08

Siêu âm ổ bụng tổng quát

150.000

 

SA09

Siêu âm Tinh hoàn/Tuyến giáp/Tuyến vú

130.000

 


Về trang trước    Lên đầu trang
Các bài viết khác